Thán từN3
はあ
haa
vâng
EN: yes; indeed; well
Học từ này
Flashcard chủ đềDùng thế nào
Đáp lơ lửng “à, vâng…” khi chưa hiểu hẳn hoặc không mấy đồng ý; kéo dài giọng lên thành はあ? là ngạc nhiên / bực.
Lỗi hay gặp: はあ? lên giọng với người khác nghe rất khó chịu, như “hả, cái gì?”. Muốn hỏi lại thì nói すみません、もう いちど.
Thử ngay
はあ nghĩa là gì?
