Kaku Coach
Động từN3

一ひと言こと

ひとことhitokoto

một lời

EN: single word; a few words; brief comment

Tình huống · Đồng nghiệp chuyển công tác

Hai đồng nghiệp bàn tặng quà cho người sắp chuyển công tác.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 一言言いたい。

    Tôi muốn nói một lời.

  • 彼かれはいつも一言多おおい。

    Anh ấy lúc nào cũng thừa một lời.

Thử ngay

一言 nghĩa là gì?