Kaku Coach
Động từN3

伝つたわる

つたわるtsutawaru

truyền đi

EN: to spread (of a rumour, news, etc.); to travel; to circulate

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 音はとても早はやく伝つたわる。

    Âm thanh truyền đi rất nhanh.

  • 悪わるい知しらせはすばやく伝つたわる。

    Tin xấu lan truyền rất nhanh.

Thử ngay

伝わる nghĩa là gì?