Tính từ đuôi いN3
詳しい
くわしいkuwashii
rành rẽ
EN: detailed; full; minute
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 君は相撲に詳しいね。
Cậu rất rành về sumo nhỉ.
- この辺に詳しいですか。
Bạn có rành khu vực này không.
Thử ngay
詳しい nghĩa là gì?
くわしいkuwashii
rành rẽ
EN: detailed; full; minute
Cậu rất rành về sumo nhỉ.
Bạn có rành khu vực này không.
詳しい nghĩa là gì?