Thán từN3Thân mật
おめでとう
omedetou
chúc mừng
EN: congratulations!; well done!; best wishes!
Học từ này
Flashcard chủ đềDùng thế nào
Chúc mừng (sinh nhật, đỗ thi, kết hôn…) với bạn bè, người nhà. Thêm ございます cho lịch sự.
Nói sao cho đúng người
- Thân mật · Đang xemおめでとうBạn bè, người nhà.
- Lịch sựおめでとうございますNgười trên, đồng nghiệp, khách.
Người kia thường đáp
ありがとう!Cảm ơn nhé!
Thử ngay
おめでとう nghĩa là gì?
