Kaku Coach
Thán từN3Thân mật

おめでとう

omedetou

chúc mừng

EN: congratulations!; well done!; best wishes!

Tình huống · Xin nghỉ phép

Minh xin trưởng phòng cho nghỉ một tuần.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Dùng thế nào

Chúc mừng (sinh nhật, đỗ thi, kết hôn…) với bạn bè, người nhà. Thêm ございます cho lịch sự.

Nói sao cho đúng người

  • Thân mật · Đang xemおめでとうBạn bè, người nhà.
  • Lịch sựおめでとうございますNgười trên, đồng nghiệp, khách.

Người kia thường đáp

ありがとう!

Cảm ơn nhé!

Thử ngay

おめでとう nghĩa là gì?