Kaku Coach
Động từN3

強きょう調ちょう

きょうちょうkyouchou

cường điệu

EN: emphasis; stress; highlighting

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私わたしはその点てんを強きょう調ちょうした。

    Tôi đã nhấn mạnh điểm đó.

  • 彼かれは平へい和わの大切たいせつさを強きょう調ちょうした。

    Anh ấy nhấn mạnh tầm quan trọng của hòa bình.

Thử ngay

強調 nghĩa là gì?