Kaku Coach
Danh từN3

肺はい

はいhai

lá phổi

EN: lung

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 喫きつ煙えんが彼かれの肺はいを冒おかした。

    Hút thuốc đã tàn phá lá phổi của anh ấy.

  • 脳のうは肝かん臓ぞうや肺はいとは違ちがっていた。

    Não thì khác với gan hay phổi.

Thử ngay

肺 nghĩa là gì?