Kaku Coach
Danh từN2

灯とう台だい

とうだいtoudai

hải đăng

EN: lighthouse

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 遠とおい灯とう台だいのかすかな光ひかりを見みた。

    Tôi đã nhìn thấy ánh sáng mờ ảo của ngọn hải đăng ở đằng xa.

  • 遠方にほの白じろい灯とう台だいが立たっていた。

    Một ngọn hải đăng trắng mờ đứng ở phương xa.

Thử ngay

灯台 nghĩa là gì?