Danh từN2
売店
ばいてんbaiten
quầy bán hàng
EN: stand; stall; booth
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 病院売店はどこにありますか。
Cửa hàng trong bệnh viện ở đâu vậy?
- アイスクリーム売りが外の売店で客にアイスクリームを売っている。
Người bán kem đang bán kem cho khách ở quầy hàng bên ngoài.
Thử ngay
売店 nghĩa là gì?
