Danh từN2
足跡
あしあとashiato
dấu chân
EN: footprints
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 足跡が床に残っていた。
Dấu chân còn in lại trên sàn nhà.
- 犯人は足跡を残していた。
Tên tội phạm đã để lại dấu chân.
Thử ngay
足跡 nghĩa là gì?
あしあとashiato
dấu chân
EN: footprints
Dấu chân còn in lại trên sàn nhà.
Tên tội phạm đã để lại dấu chân.
足跡 nghĩa là gì?