Tính từ đuôi なN2
両側
りょうがわryougawa
hai bên
EN: both sides
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 通りの両側には大勢の人がいた。
Có rất nhiều người ở hai bên đường.
- その通りの両側に店が並んでいる。
Các cửa hàng xếp hàng dọc theo hai bên con đường đó.
Thử ngay
両側 nghĩa là gì?
りょうがわryougawa
hai bên
EN: both sides
Có rất nhiều người ở hai bên đường.
Các cửa hàng xếp hàng dọc theo hai bên con đường đó.
両側 nghĩa là gì?