Kaku Coach
Danh từN2

線せん路ろ

せんろsenro

đường ray

EN: railway track; railway line; railroad

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 鉄てつ道どうの線せん路ろを歩あるくのは危き険けんだ。

    Đi bộ trên đường ray xe lửa là rất nguy hiểm.

  • ポーターはしばしば線せん路ろを歩あるいて渡わたらなければならない。

    Người vác đồ thường phải đi bộ băng qua đường ray.

Thử ngay

線路 nghĩa là gì?