Tính từ đuôi なN2
長方形
ちょうほうけいchouhoukei
Hình chữ nhật
EN: rectangle; oblong
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 長方形の対辺は平行である。
Các cạnh đối diện của hình chữ nhật thì song song.
- この構成において、三角形の代わりに長方形を用いても類似の困難が生ずる。
Trong cấu trúc này, việc dùng hình chữ nhật thay cho hình tam giác cũng gây ra khó khăn tương tự.
Thử ngay
長方形 nghĩa là gì?
