Kaku Coach
Danh từN2

月つき日ひ

つきひtsukihi

Ngày tháng

EN: time; years; days

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • その二ふたつの事じ件けんの間あいだには何なん年ねんもの月つき日ひが経たっている。

    Nhiều năm tháng đã trôi qua giữa hai vụ án đó.

  • 月つき日ひがどんどん過ぎすぎていったが、彼かれの消しょう息そくは何も聞こえきこえてこなかった。

    Ngày tháng trôi qua nhanh chóng nhưng vẫn không có tin tức gì về anh ấy.

Thử ngay

月日 nghĩa là gì?