Kaku Coach
Động từN2

発はっ想そう

はっそうhassou

ý tưởng

EN: idea; conception

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • トランプでインチキをするという良い発はっ想そうを偶ぐう然ぜん思いおもい付いた。

    Tôi tình cờ nghĩ ra một ý tưởng hay là gian lận khi chơi bài.

  • その人ひと達たちは大胆だいたんな発はっ想そうをすべきだ。

    Những người đó nên có những ý tưởng táo bạo.

Thử ngay

発想 nghĩa là gì?