Kaku Coach
Động từN2

発はっ揮き

はっきhakki

phát huy

EN: show (of power, ability, etc.); exhibition; demonstration

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かの女じょは才さい能のうを発はっ揮きした。

    Cô ấy đã phát huy tài năng của mình.

  • 彼かれは才さい能のうを十じゅう分ぶんに発はっ揮きした。

    Anh ấy đã phát huy đầy đủ tài năng.

Thử ngay

発揮 nghĩa là gì?