Động từN2
肯定
こうていkoutei
khẳng định
EN: affirmation
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- ディベートとは肯定側と否定側で交わされる知的ゲームである。
Tranh luận là một trò chơi trí tuệ diễn ra giữa bên khẳng định và bên phủ định.
- このような形を二重否定といいますが、結果として肯定を表すこととなります。
Hình thức này được gọi là phủ định kép, nhưng kết quả là thể hiện sự khẳng định.
Thử ngay
肯定 nghĩa là gì?
