Động từN2
例える
たとえるtatoeru
ví von
EN: to compare (something) to; to liken; to speak figuratively
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 読書は旅に例えることができる。
Đọc sách có thể được ví như một chuyến đi.
- 人生を舞台にたとえる人もいる。
Cũng có người ví cuộc đời như một sân khấu.
Thử ngay
例える nghĩa là gì?
