Động từN2
妥当
だとうdatou
đáng
EN: valid; proper; right
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼女の選曲が妥当だったとは思わない。
Tôi không nghĩ việc cô ấy chọn bài hát đó là hợp lý.
- 彼女がそうしたのは全く妥当であった。
Việc cô ấy làm như vậy hoàn toàn là thỏa đáng.
Thử ngay
妥当 nghĩa là gì?
