Động từN2Khiêm nhường
存じる
ぞんじるzonjiru
biết, nghĩ, cảm thấy
EN: to know; to be aware (of); to be acquainted (with)
Học từ này
Flashcard chủ đềDùng thế nào
Khiêm nhường của しる / おもう: mình biết / nghĩ. Thường ở dạng ぞんじて おります, ぞんじません.
Nói sao cho đúng người
- Lịch sựしって いますLịch sự thường.
- Khiêm nhườngぞんじる(ぞんじて おります)Mình biết / nghĩ, nói với khách.
- Tôn kínhごぞんじですNgười trên biết.
Lỗi hay gặp: Người trên biết thì dùng ごぞんじ: ごぞんじですか (anh có biết không ạ).
Thử ngay
存じる nghĩa là gì?
