Kaku Coach
Danh từN2

隙すき間ま

すきまsukima

Khe hở

EN: gap; opening; aperture

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 歯が抜けぬけて隙すき間まが空いていた。

    Răng bị rụng nên để lại khoảng trống.

  • 雨あめが屋や根ねの隙すき間まからぽたぽた落ちおちていた。

    Nước mưa nhỏ giọt qua khe hở trên mái nhà.

Thử ngay

隙間 nghĩa là gì?