Động từN2
推定
すいていsuitei
ước tính
EN: presumption; assumption
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼女は30歳過ぎだと推定する。
Tôi ước chừng cô ấy đã quá ba mươi tuổi.
- 昨年の鉄鋼生産は推定億トンに達した。
Sản lượng thép năm ngoái ước tính đạt hàng trăm triệu tấn.
Thử ngay
推定 nghĩa là gì?
