Động từN2
信ずる
しんずるshinzuru
tin tưởng
EN: to believe; to believe in; to place trust in
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 見ることは信ずることなり。
Trăm nghe không bằng một thấy.
- 信ずるところに従って行動した。
Đã hành động theo những gì mình tin tưởng.
Thử ngay
信ずる nghĩa là gì?
