Danh từN2
順序
じゅんじょjunjo
thứ tự
EN: order; sequence
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 何をするにも順序を踏んでやりなさい。
Làm việc gì cũng phải theo đúng thứ tự.
- 誰も事件の順序を思い出すことができなかった。
Không ai có thể nhớ lại trình tự của vụ án.
Thử ngay
順序 nghĩa là gì?
じゅんじょjunjo
thứ tự
EN: order; sequence
Làm việc gì cũng phải theo đúng thứ tự.
Không ai có thể nhớ lại trình tự của vụ án.
順序 nghĩa là gì?