Danh từN2
自然科学
しぜんかがくshizenkagaku
khoa học tự nhiên
EN: natural science
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 娘は言語や芸術よりも自然科学が好きです。
Con gái tôi thích khoa học tự nhiên hơn ngôn ngữ và nghệ thuật.
- その大学の課程は自然科学と社会科学から成り立っている。
Chương trình học của trường đại học đó gồm khoa học tự nhiên và khoa học xã hội.
Thử ngay
自然科学 nghĩa là gì?
