Danh từN2
コンセント
konsento
ổ cắm điện
EN: (electrical) outlet; (wall) socket; power point
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 彼はラジオをコンセントにつないだ。
Anh ấy đã cắm chiếc đài vào ổ cắm điện.
Thử ngay
コンセント nghĩa là gì?
konsento
ổ cắm điện
EN: (electrical) outlet; (wall) socket; power point
Anh ấy đã cắm chiếc đài vào ổ cắm điện.
コンセント nghĩa là gì?