Tính từ đuôi なN2
原始
げんしgenshi
nguyên thủy
EN: origin; beginning; genesis
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 原始社会では、物々交換が行われた。
Trong xã hội nguyên thủy, việc trao đổi hiện vật đã diễn ra.
- その人類学者は原始文化に関する講演をした。
Nhà nhân loại học đó đã có bài nói chuyện về văn hóa nguyên thủy.
Thử ngay
原始 nghĩa là gì?
