Danh từN2
原理
げんりgenri
nguyên lý
EN: principle; theory; fundamental truth
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼はひとつの原理を考えだした。
Anh ấy đã nghĩ ra một nguyên lý.
- 多数決原理が民主主義の根本原則だ。
Nguyên lý đa số là nguyên tắc cơ bản của chủ nghĩa dân chủ.
Thử ngay
原理 nghĩa là gì?
