Danh từN2
性能
せいのうseinou
tính năng
EN: ability; performance; efficiency
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- この車はあの車より性能がよい。
Chiếc xe này có tính năng tốt hơn chiếc xe kia.
- 電気自動車の性能はよくなっている。
Tính năng của ô tô điện đang ngày càng tốt hơn.
Thử ngay
性能 nghĩa là gì?
