Kaku Coach
Danh từN2

成せい分ぶん

せいぶんseibun

thành phần

EN: ingredient; component; composition

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 子し宮きゅう内ないの羊よう水すいは、海かい水すいとほぼ同じ成せい分ぶんだそうです。

    Nghe nói nước ối trong tử cung có thành phần hầu như giống với nước biển.

  • グリーンピースは鉄てつ分ぶんが豊ほう富ふで爪つめの色いろがよくなる成せい分ぶんが含まれている。

    Đậu Hà Lan giàu chất sắt và chứa thành phần giúp cải thiện màu móng tay.

Thử ngay

成分 nghĩa là gì?