Kaku Coach
Danh từN2

赤せき道どう

せきどうsekidou

xích đạo

EN: equator

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 船ふねは今こん夜や赤せき道どうを越こすだろう。

    Con tàu có lẽ sẽ vượt qua đường xích đạo vào tối nay.

  • その船ふねは昨日赤道を越えこえた。

    Con tàu đó đã vượt qua đường xích đạo vào ngày hôm qua.

Thử ngay

赤道 nghĩa là gì?