Danh từN2
先端
せんたんsentan
đầu nhọn
EN: pointed end; tip; point
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼女は先端を行っています。
Cô ấy đang đi đầu xu hướng.
- 水面に現れてるのは氷山の先端にすぎない。
Những gì nổi trên mặt nước chỉ là phần đầu của tảng băng trôi.
Thử ngay
先端 nghĩa là gì?
