Tính từ đuôi なN2
余所
よそyoso
nơi khác
EN: another place; somewhere else; strange parts
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- ここの人たちはよそから来た人をみな嫌う。
Người ở đây đều ghét người đến từ nơi khác.
- そればかりか、会社の直営店の商品は、たいていよその店より高価だったのです。
Không những thế, sản phẩm ở cửa hàng trực thuộc công ty hầu như đều đắt hơn các cửa hàng khác.
Thử ngay
余所 nghĩa là gì?
