Danh từN2
ファスナー
fuasunaa
khóa kéo
EN: zip fastener; zipper; zip
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼女はファスナーをとめることができなかった。
Cô ấy không thể kéo khóa lại được.
- ファスナーを発明したとき、その実業家は何と言ったか。
Khi phát minh ra khóa kéo, nhà kinh doanh đó đã nói gì?
Thử ngay
ファスナー nghĩa là gì?
