Động từN2
ぴたり
pitari
khớp, đúng phóc
EN: tightly; closely
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 男はぴたりと止まった。
Người đàn ông dừng lại khựng một cái.
- 彼らは息がぴたりと合っている。
Họ rất tâm đồng ý hợp với nhau.
Thử ngay
ぴたり nghĩa là gì?
pitari
khớp, đúng phóc
EN: tightly; closely
Người đàn ông dừng lại khựng một cái.
Họ rất tâm đồng ý hợp với nhau.
ぴたり nghĩa là gì?