Tính từ đuôi なN2
斜め
ななめnaname
nghiêng
EN: slanting; tilted; sloping
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- えらくご機嫌ななめね、けんか腰にならないで。
Hôm nay có vẻ khó chịu đấy, đừng có mà hằn học nhé.
- 窓は壊されてよろいどははずれてななめに下がっていました。
Cửa sổ bị phá, chớp cửa bị tháo và lủng lẳng treo lệch nghiêng.
Thử ngay
斜め nghĩa là gì?
