Tính từ đuôi なN2
缶詰
かんづめkanzume
đồ hộp
EN: canned food; tinned food
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- メグはトマトの缶詰を買った。
Meg đã mua một hộp cà chua đóng hộp.
- なしはこの工場で缶詰にされます。
Quả lê sẽ được đóng hộp tại nhà máy này.
Thử ngay
缶詰 nghĩa là gì?
かんづめkanzume
đồ hộp
EN: canned food; tinned food
Meg đã mua một hộp cà chua đóng hộp.
Quả lê sẽ được đóng hộp tại nhà máy này.
缶詰 nghĩa là gì?