Kaku Coach
Danh từN2

箇か所しょ

かしょkasho

chỗ

EN: place; point; part

Tình huống · Mượn đồ trong lớp

Trong lớp, hai bạn mượn đồ của nhau.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • この湖みずうみはこの箇か所しょが一いち番ばん深ふかい。

    Hồ này sâu nhất ở đoạn này.

  • 私わたしはスキー中ちゅうに2箇か所しょも骨こっ折せつした。

    Tôi bị gãy xương tận hai chỗ trong lúc trượt tuyết.

Thử ngay

箇所 nghĩa là gì?