Danh từN2
箇所
かしょkasho
chỗ
EN: place; point; part
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- この湖はこの箇所が一番深い。
Hồ này sâu nhất ở đoạn này.
- 私はスキー中に2箇所も骨折した。
Tôi bị gãy xương tận hai chỗ trong lúc trượt tuyết.
Thử ngay
箇所 nghĩa là gì?
かしょkasho
chỗ
EN: place; point; part
Hồ này sâu nhất ở đoạn này.
Tôi bị gãy xương tận hai chỗ trong lúc trượt tuyết.
箇所 nghĩa là gì?