Danh từN2
書籍
しょせきshoseki
sách vở
EN: book; publication
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 私は書籍売り場を担当している。
Tôi phụ trách quầy sách.
- 外国の書籍や定期刊行物を販売している店がいくつかある。
Có một số cửa hàng bán sách và ấn phẩm định kỳ nước ngoài.
Thử ngay
書籍 nghĩa là gì?
しょせきshoseki
sách vở
EN: book; publication
Tôi phụ trách quầy sách.
Có một số cửa hàng bán sách và ấn phẩm định kỳ nước ngoài.
書籍 nghĩa là gì?