Tính từ đuôi いN2
荒い
あらいarai
thô bạo
EN: rough; wild; violent
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は運転が荒い。
Anh ta lái xe rất thô bạo.
- 彼は金使いが荒い。
Anh ta tiêu tiền rất phóng túng.
Mẫu câu có từ này
- 〜まえに— Trước khi ~
ごはんをたべるまえに、てをあらいます。Trước khi ăn cơm tôi rửa tay.
Thử ngay
荒い nghĩa là gì?
