Tính từ đuôi いN2
勇ましい
いさましいisamashii
dũng cảm, hào hùng
EN: brave; valiant; gallant
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 一人で原始林へ乗り込もうとは君はなんて勇ましいんだ。
Cậu thật dũng cảm khi định một mình xông vào khu rừng nguyên sinh.
Thử ngay
勇ましい nghĩa là gì?
いさましいisamashii
dũng cảm, hào hùng
EN: brave; valiant; gallant
Cậu thật dũng cảm khi định một mình xông vào khu rừng nguyên sinh.
勇ましい nghĩa là gì?