Kaku Coach
Động từN2

生いき生いき

いきいきikiiki

sinh động, tươi tắn

EN: in a lively way; vividly; freshly

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 雨あめで木の葉が生き生きして見みえる。

    Lá cây trông tươi tắn hẳn sau cơn mưa.

  • 彼女かのじょの踊おどりはとても生き生きしていた。

    Điệu múa của cô ấy rất sinh động.

Thử ngay

生き生き nghĩa là gì?