Tính từ đuôi いN2
粗い
あらいarai
thô ráp
EN: coarse; rough
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その物体の表面はかなり粗い。
Bề mặt của vật thể đó khá thô ráp.
- その奇妙な物体の表面はかなり粗い。
Bề mặt của vật thể kỳ lạ đó khá thô ráp.
Mẫu câu có từ này
- 〜まえに— Trước khi ~
ごはんをたべるまえに、てをあらいます。Trước khi ăn cơm tôi rửa tay.
Thử ngay
粗い nghĩa là gì?
