Kaku Coach
Tính từ đuôi いN2

厚あつかましい

あつかましいatsukamashii

mặt dày

EN: impudent; shameless; brazen

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • あつかましいその子こは私わたしのひざの上うえに両足を伸ばのばした。

    Đứa trẻ mặt dày đó duỗi thẳng cả hai chân lên đùi tôi.

  • 君きみの厚あつかましいのには呆れあきれたよ。

    Tôi thật sự cạn lời với sự mặt dày của cậu.

Thử ngay

厚かましい nghĩa là gì?