Động từN2
憧れる
あこがれるakogareru
ngưỡng mộ
EN: to long for; to yearn for; to hanker after
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 都会の人はいなかの生活にあこがれる。
Người thành phố khao khát cuộc sống ở chốn thôn quê.
- 文明が進めば進むほど人間は自然にあこがれる。
Văn minh tiến triển bao nhiêu thì con người càng khao khát tự nhiên bấy nhiêu.
Thử ngay
憧れる nghĩa là gì?
