Tính từ đuôi いN2
若々しい
わかわかしいwakawakashii
trẻ trung
EN: youthful; young; young-looking
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼女は相変わらず若々しい。
Cô ấy vẫn trẻ trung như ngày nào.
- 彼は年をとっていてもまだ若々しい。
Dù lớn tuổi nhưng ông ấy vẫn rất trẻ trung.
Thử ngay
若々しい nghĩa là gì?
