Tính từ đuôi いN2
仕方がない
しかたがないshikataganai
đành chịu
EN: there's no (other) way
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 仕方がないよ。
Đành chịu thôi.
- 彼を待つより仕方がない。
Còn cách nào khác ngoài việc chờ anh ấy đâu.
Mẫu câu có từ này
- 〜ことだから— Vì là ~ nên chắc chắn ~
自分でやったことだから仕方がないね。Vì là việc tự mình làm nên đành chịu thôi.
Thử ngay
仕方がない nghĩa là gì?
