Tính từ đuôi いN2
狡い
ずるいzurui
gian xảo, ranh mãnh
EN: sly; cunning; sneaky
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は賢いがずるい。
Anh ta thông minh nhưng gian xảo.
- そんなのずるいよ。
Thế thì gian quá.
Thử ngay
狡い nghĩa là gì?
ずるいzurui
gian xảo, ranh mãnh
EN: sly; cunning; sneaky
Anh ta thông minh nhưng gian xảo.
Thế thì gian quá.
狡い nghĩa là gì?