Tính từ đuôi なN2
素直
すなおsunao
Ngoan ngoãn
EN: obedient; meek; docile
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は実に素直な人だ。
Anh ấy thực sự là một người ngoan ngoãn.
- 彼は素直に私の欠点を指摘した。
Anh ấy đã thành thật chỉ ra nhược điểm của tôi.
Thử ngay
素直 nghĩa là gì?
すなおsunao
Ngoan ngoãn
EN: obedient; meek; docile
Anh ấy thực sự là một người ngoan ngoãn.
Anh ấy đã thành thật chỉ ra nhược điểm của tôi.
素直 nghĩa là gì?