Kaku Coach
Tính từ đuôi なN2

全ぜん力りょく

ぜんりょくzenryoku

toàn lực

EN: all one's power (strength, energy, efforts); one's utmost

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 全ぜん力りょくでやれ。

    Hãy làm bằng tất cả sức lực.

  • 彼かれは全ぜん力りょくで走はしった。

    Anh ấy đã chạy hết sức mình.

Thử ngay

全力 nghĩa là gì?